2-8908-01 Dụng cụ đo lường Nitơ Leaf Blade Agriexpert (R) CCN6000
Đặc trưng
- Đo có thể được thực hiện bằng cách chỉ véo mà không làm hỏng lưỡi lá.
- chẩn đoán thụ tinh có sẵn để tư vấn cho bạn lượng phân bón thích hợp được áp dụng tùy thuộc vào lượng nitơ trong lá.
- Thiết bị này một mình có thể đo lượng nitơ trong lưỡi lá, làm cho chẩn đoán thụ tinh, và tạo ra các đường cong hiệu chuẩn, và đo ổn định có thể được thực hiện độc lập với nhiệt độ môi trường xung quanh và điều kiện ánh nắng mặt trời.
- Vì đường cong hiệu chuẩn có thể được tạo ra, thiết bị có thể được áp dụng cho các loại cây trồng khác ngoài lúa nước.
Thông số kỹ thuật
- Chuyên gia nông nghiệp (R)
- Số dòng máy: CCN6000 (thân)
- Kích thước (mm) *: 86 x 243 x 41
- Mục tiêu đo lường: Lá lúa
- Phương pháp đo: Phương pháp truyền ánh sáng hồng ngoại nhìn thấy, gần (4 bước sóng)
- Thời gian đo: Khoảng 2 giây
- Bộ nhớ: Chế độ đo bình thường/100 hồ sơ x 100 dữ liệu, Chế độ đo cho đường cong hiệu chuẩn/100 hồ sơ x 6 dữ liệu (MAX)
- Giao diện: Tuân thủ RS232C (bao gồm cáp chuyển đổi USB)
- Cung cấp điện: Pin kiềm AA x 2 (bao gồm để kiểm tra)
- Cân nặng: Khoảng 280g (bao gồm cả tế bào)
- *Chiều cao là khi một đầu đo được đóng lại.
- Phụ kiện: Tấm tiêu chuẩn, cáp truyền thông, dây đeo, phần mềm truyền dữ liệu
Kích thước gói:86×41×243 mm 280 g [Về kích thước đóng gói]
| Mã đặt hàng | 2-8908-01 | |
|---|---|---|
| Mã Model | CCN6000 | |
| Giá chuẩn |
JPY: 298,000
USD: 1,867.99
Excange rate 1USD= 159.53JPY
Valid price in Japan |
|
| Số lượng | 1unit | |
| Hàng có sẵn ở Nhật Bản |
|
|
| Cổ phiếu của nhà cung cấp |
|
|
Ca-ta-lô sản phẩm
| Tên Ca-ta-lô | Trang |
|---|---|
| SANIFOODS Catalog 2024 [Inspection and Sanitation] | 103 |
| AS ONE Catalog 2017 [Instruments for Laboratory] | 1153 |
| SANIFOODS Catalog 2016 [Inspection and Sanitation] | 243 |
| SANIFOODS Catalog 2013 [Inspection and Sanitation] | 202 |

